AI Engineering Tools

AI Media

Thuật ngữ prompt chỉnh sửa video AI

Một hướng dẫn thực tế về mở rộng tạo, nội suy, tô màu, chỉnh sửa đối tượng và nền, tái bố cục, tái tạo ánh sáng, thay đổi kiểu, ổn định và theo dõi chuyển động.

12 thuật ngữ

Thời gian và độ dài

Mở rộng tạo sinh

Generative extend

Ý nghĩa

Tạo các khung hình mới trước hoặc sau một đoạn phim hiện có đồng thời tiếp tục cảnh và chuyển động của nó.

Khi dùng

Sử dụng nó để kéo dài một cảnh quay, tạo điểm kết nối để chỉnh sửa hoặc hoàn thành một hành động kết thúc quá sớm.

Lưu ý

Các tiện ích mở rộng lớn có thể gây ra hiện tượng trôi động, trôi hình ảnh hoặc trôi nền.

Đoạn prompt

kéo dài đoạn phim thêm hai giây, tiếp tục động tác đi bộ và hướng máy quay giống như trước

Thời gian và độ dài

Nội suy khung

Frame interpolation

Ý nghĩa

Tạo các khung hình trung gian giữa các khung hình hiện có để làm cho chuyển động mượt mà hơn hoặc thay đổi tốc độ phát lại.

Khi dùng

Sử dụng nó để làm chậm chuyển động mượt mà hơn hoặc để sửa chữa tốc độ khung không đều.

Đoạn prompt

nội suy các khung hình để phát lại mượt mà ở tốc độ nửa, giữ nguyên chuyển động tự nhiên của các chi

Thời gian và độ dài

Tốc độ thay đổi

Speed ramp

Ý nghĩa

Thay đổi tốc độ phát lại dần dần trong một khung hình thay vì sử dụng một tốc độ cố định.

Khi dùng

Sử dụng để nhấn mạnh một hành động hoặc chuyển đổi mượt mà giữa thời gian thực và chuyển động chậm.

Đoạn prompt

bắt đầu với tốc độ bình thường, giảm tốc độ thành slow motion khi nhảy, sau đó trở lại tốc độ thực tế một cách mượt mà

Chỉnh sửa cục bộ

Tô màu video

Video inpainting

Ý nghĩa

Tạo lại một vùng được chọn một cách nhất quán trên nhiều khung hình bằng cách sử dụng ngữ cảnh hình ảnh và thời gian xung quanh.

Khi dùng

Sử dụng nó để sửa chữa, xóa hoặc thay đổi một khu vực cục bộ mà không cần xây dựng lại toàn bộ cảnh quay.

Đoạn prompt

Chỉ thay đổi các biểu tượng bị che, giữ nguyên chuyển động của máy ảnh và ánh sáng.

Chỉnh sửa cục bộ

Loại bỏ đối tượng.

Object removal

Ý nghĩa

Loại bỏ một đối tượng chuyển động hoặc tĩnh không mong muốn và tái tạo nền theo thời gian.

Khi dùng

Sử dụng nó để dọn dẹp sản xuất như loại bỏ thiết bị, logo hoặc các yếu tố gây xao nhãng.

Lưu ý

Chỉ sử dụng các phương tiện thuộc sở hữu của bạn hoặc bạn được phép chỉnh sửa. Không xóa thông tin quản lý quyền của bên thứ ba, thông tin ghi công tác giả, logo được sử dụng làm thông tin quản lý quyền hoặc bất kỳ thông tin quản lý quyền nào khác mà không có sự cho phép.

Đoạn prompt

Xóa micro khỏi mọi khung hình, tái tạo bức tường phía sau, không có vùng bị mờ.

Chỉnh sửa cục bộ

Thay thế đối tượng.

Object replacement

Ý nghĩa

Thay thế một đối tượng được theo dõi đồng thời bảo toàn vị trí, tỷ lệ, phối cảnh và chuyển động của nó.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các biến thể của đối tượng, sản phẩm, trang phục hoặc nội dung trên màn hình.

Đoạn prompt

Thay thế ba lô màu xanh bằng túi da màu nâu, giữ nguyên chuyển động và độ che khuất ban đầu.

Khung và nền

Thay thế nền

Background replacement

Ý nghĩa

Tách chủ thể và đặt nó vào một môi trường di chuyển hoặc tĩnh khác.

Khi dùng

Sử dụng để thay đổi vị trí trong khi vẫn giữ nguyên hiệu suất ở tiền cảnh.

Đoạn prompt

Thay thế nền bằng một con phố thành phố mưa, đồng bộ góc nhìn, phản xạ và hướng ánh sáng.

Khung và nền

Điều chỉnh lại.

Reframing

Ý nghĩa

Thay đổi tỷ lệ khung hình hoặc cắt ảnh đồng thời giữ cho đối tượng chính nằm trong khung hình.

Khi dùng

Sử dụng để điều chỉnh các đoạn phim theo chiều ngang thành định dạng dọc, hình vuông hoặc các định dạng khác.

Đoạn prompt

điều chỉnh khung hình thành tỷ lệ dọc 9:16, giữ cho người nói ở trung tâm và hiển thị rõ tay trong suốt.

Ánh sáng và phong cách

Điều chỉnh ánh sáng trong video

Video relighting

Ý nghĩa

Thay đổi hướng, màu sắc, độ mềm hoặc cường độ ánh sáng một cách nhất quán trong các khung hình.

Khi dùng

Sử dụng nó để đồng bộ các phần tử được chèn, sửa một cảnh quay hoặc thiết lập một thời điểm khác trong ngày.

Đoạn prompt

Điều chỉnh ánh sáng như ánh nắng chiều dịu nhẹ từ bên trái máy ảnh, duy trì độ sáng ổn định trong suốt đoạn phim.

Ánh sáng và phong cách

Thay đổi phong cách video

Video restyling

Ý nghĩa

Áp dụng một phương pháp hiển thị trực quan mới đồng thời cố gắng bảo toàn hành động và cấu trúc nguồn.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các xử lý hoạt hình, thay đổi vật liệu hoặc giao diện nhất quán của chiến dịch.

Đoạn prompt

Chuyển đổi thành hoạt hình dừng hình vẽ tay, giữ nguyên thời gian, tư thế và chuyển động của máy ảnh.

Điều khiển chuyển động

Ổn định

Stabilization

Ý nghĩa

Giảm rung không mong muốn đồng thời giữ lại chuyển động của camera có chủ ý.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các đoạn video được quay bằng tay, nhiễu được tạo ra hoặc đường chân trời không ổn định.

Đoạn prompt

Ổn định cảnh quay, giữ nguyên chuyển động quay chậm có chủ ý, khóa đường chân trời.

Điều khiển chuyển động

Theo dõi chuyển động

Motion tracking

Ý nghĩa

Theo dõi một chủ thể, đối tượng hoặc điểm trên nhiều khung hình để chỉnh sửa gắn liền với nó.

Khi dùng

Sử dụng nó trước khi thay thế một đối tượng, thêm đồ họa, làm mờ khuôn mặt hoặc áp dụng hiệu ứng cục bộ.

Đoạn prompt

theo dõi nhãn trên chai đang di chuyển, thêm hình ảnh thay thế với phối cảnh tương ứng