AI Engineering Tools

Phân tích dữ liệu

Thuật ngữ SQL và phân tích cơ sở dữ liệu

Tìm hiểu về các cấu trúc quan hệ, khóa, lọc, kết hợp, nhóm, tổng hợp, CTE và các hàm cửa sổ được sử dụng trong SQL phân tích.

12 thuật ngữ

Mô hình quan hệ.

Bảng

Table

Ý nghĩa

Một mối quan hệ được tổ chức thành các hàng và cột có tên.

Khi dùng

Sử dụng bảng để lưu trữ các thực thể, sự kiện, dữ liệu tham khảo và kết quả phân tích.

Ví dụ

analytics.orders(order_id, customer_id, amount, ordered_at)

Mô hình quan hệ.

Hàng và cột.

Row and column

Ý nghĩa

Một hàng đại diện cho một bản ghi, trong khi một cột đại diện cho một thuộc tính với một kiểu được xác định.

Khi dùng

Xác nhận độ chi tiết của mỗi hàng và ý nghĩa của mỗi cột trước khi truy vấn.

Ví dụ

One row = one order; amount = gross order value.

Mô hình quan hệ.

Khóa chính

Primary key

Ý nghĩa

Một cột hoặc tập hợp cột xác định duy nhất mỗi hàng trong bảng.

Khi dùng

Sử dụng để đảm bảo tính duy nhất và kết nối các bản ghi liên quan một cách đáng tin cậy.

Ví dụ

PRIMARY KEY (order_id)

Mô hình quan hệ.

Khóa ngoại

Foreign key

Ý nghĩa

Một cột hoặc tập hợp cột tham chiếu đến một khóa trong một bảng khác.

Khi dùng

Sử dụng nó để biểu diễn các mối quan hệ và bảo vệ tính toàn vẹn tham chiếu.

Ví dụ

orders.customer_id REFERENCES customers.customer_id

Truy vấn.

SELECT

SELECT

Ý nghĩa

Một câu lệnh SQL để truy xuất các cột hoặc biểu thức tính toán từ một nguồn dữ liệu.

Khi dùng

Chỉ liệt kê các cột cần thiết để làm rõ ý định phân tích.

Ví dụ

SELECT order_id, amount FROM orders;

Truy vấn.

WHERE

WHERE

Ý nghĩa

Một mệnh đề lọc các hàng đầu vào trước khi nhóm và tổng hợp.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các điều kiện ở mức hàng về ngày, trạng thái, khu vực hoặc chất lượng.

Ví dụ

WHERE ordered_at >= DATE '2026-01-01'

Truy vấn.

JOIN

JOIN

Ý nghĩa

Một thao tác kết hợp các hàng từ nhiều bảng bằng cách sử dụng một điều kiện khớp.

Khi dùng

Chọn phép nối trong hoặc phép nối ngoài dựa trên việc liệu các hàng không khớp có cần phải được giữ lại hay không.

Lưu ý

Kiểm tra tính duy nhất của khóa trước khi kết hợp để tránh nhân bản hàng không mong muốn.

Ví dụ

FROM orders o LEFT JOIN customers c ON c.customer_id = o.customer_id

Tổng hợp

`GROUP BY`

GROUP BY

Ý nghĩa

Một mệnh đề kết hợp các hàng có chung các giá trị đã chọn thành các nhóm để tổng hợp.

Khi dùng

Sử dụng nó để tóm tắt dữ liệu theo ngày, sản phẩm, khu vực hoặc một chiều khác.

Ví dụ

`GROUP BY order_date, region`

Tổng hợp

Hàm tổng hợp

Aggregate function

Ý nghĩa

Một hàm tạo một giá trị tóm tắt từ nhiều hàng đầu vào.

Khi dùng

Sử dụng COUNT, SUM, AVG, MIN và MAX theo định nghĩa của chỉ số.

Ví dụ

SELECT region, SUM(amount) AS revenue FROM orders GROUP BY region;

Tổng hợp

HAVING

HAVING

Ý nghĩa

Một mệnh đề lọc các nhóm sau khi tổng hợp đã được tính toán.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các điều kiện dựa trên kết quả tổng hợp thay vì các hàng nguồn.

Ví dụ

HAVING COUNT(*) >= 100

Phân tích nâng cao

Biểu thức bảng chung (CTE)

Common table expression (CTE)

Ý nghĩa

Một truy vấn được đặt tên được giới thiệu bằng `WITH` để sử dụng trong một câu lệnh lớn hơn.

Khi dùng

Sử dụng nó để tổ chức các phép biến đổi nhiều bước và cải thiện khả năng đọc.

Ví dụ

WITH monthly_sales AS (...) SELECT * FROM monthly_sales;

Phân tích nâng cao

Hàm cửa sổ

Window function

Ý nghĩa

Một hàm tính toán trên các hàng liên quan đồng thời bảo toàn các hàng kết quả riêng lẻ.

Khi dùng

Sử dụng nó cho thứ hạng, tổng cộng, trung bình động và so sánh với giai đoạn trước.

Ví dụ

SUM(amount) OVER (PARTITION BY customer_id ORDER BY ordered_at)