AI Engineering Tools

AI Media

Thuật ngữ prompt tạo giọng nói và TTS AI

Một hướng dẫn về hồ sơ giọng nói, âm sắc, phong cách nói, cảm xúc, tốc độ, cao độ, nhấn mạnh, tạm dừng, phát âm, SSML, tính nhất quán của giọng nói và sao chép giọng nói có trách nhiệm.

12 thuật ngữ

Tính cách giọng nói

Hồ sơ giọng nói

Voice profile

Ý nghĩa

Một mô tả ngắn gọn về độ tuổi, trọng lượng giọng nói, tính cách và cách diễn đạt của một loa tổng hợp.

Khi dùng

Sử dụng nó như nền tảng ổn định trước khi thêm cảm xúc hoặc hướng dẫn cụ thể theo cảnh.

Đoạn prompt

người dẫn chuyện trưởng thành, giọng nói rõ ràng ở dải trung, truyền đạt một cách bình tĩnh và đáng tin cậy

Tính cách giọng nói

Âm sắc

Timbre

Ý nghĩa

Màu sắc âm thanh tạo nên một giọng nói khác biệt so với giọng nói khác ở cùng một cao độ và âm lượng.

Khi dùng

Sử dụng nó để yêu cầu các thuộc tính như sáng, trong trẻo, vang, mượt mà hoặc có kết cấu.

Đoạn prompt

Âm sắc vang nhẹ nhàng với kết cấu nhẹ nhàng, không có tiếng xè.

Hiệu suất

Phong cách nói

Speaking style

Ý nghĩa

Cách truyền đạt thông tin, chẳng hạn như đối thoại, hướng dẫn, tài liệu hoặc quảng cáo.

Khi dùng

Sử dụng để đồng bộ hóa giọng nói với đối tượng, định dạng và mục đích.

Đoạn prompt

phong cách giải thích trò chuyện, thân thiện nhưng súc tích, tránh cách trình bày giống như người dẫn chương trình.

Hiệu suất

Cách truyền đạt cảm xúc

Emotional delivery

Ý nghĩa

Kiểm soát thái độ cảm xúc được thể hiện thông qua ngữ điệu, năng lượng, nhịp điệu và sự nhấn mạnh.

Khi dùng

Sử dụng một hướng cảm xúc rõ ràng và mô tả mức độ nó nên được thể hiện.

Đoạn prompt

sự nhẹ nhàng chân thành, giàu cảm xúc, không mang tính kịch tính.

Âm vang.

Tốc độ nói

Speaking rate

Ý nghĩa

Tốc độ nói chung, thường được cảm nhận thông qua các từ, khoảng dừng và độ dài câu.

Khi dùng

Sử dụng để phù hợp với giới hạn thời gian hoặc cải thiện khả năng hiểu đối với tài liệu phức tạp.

Đoạn prompt

tốc độ chậm vừa phải, khoảng 135 từ mỗi phút, ranh giới cụm từ rõ ràng

Âm vang.

Phạm vi cao độ

Pitch range

Ý nghĩa

Biên độ và chuyển động của cao độ giọng nói được sử dụng trong khi nói.

Khi dùng

Sử dụng phạm vi hẹp hơn cho quyền lực ổn định hoặc phạm vi rộng hơn cho kể chuyện giàu cảm xúc.

Đoạn prompt

âm sắc trung bình với phạm vi hẹp, kết thúc xuống nhẹ nhàng khi phát biểu

Âm vang.

Nhấn mạnh

Emphasis

Ý nghĩa

Làm cho các từ được chọn nổi bật hơn thông qua sự nhấn mạnh, thời lượng, âm sắc hoặc âm lượng.

Khi dùng

Sử dụng để làm rõ sự tương phản, lợi ích chính, cảnh báo hoặc lời kêu gọi hành động.

Đoạn prompt

nhấn mạnh nhẹ từ "secure" và "trước thứ Sáu", giữ các từ xung quanh trung tính.

Âm vang.

Điều khiển tạm dừng

Pause control

Ý nghĩa

Chỉ định vị trí và thời gian giọng nói nên tạm dừng giữa các ý.

Khi dùng

Sử dụng nó cho cách diễn đạt tự nhiên, thời gian biểu cảm, phân tách danh sách hoặc các điểm chỉnh sửa.

Đoạn prompt

Tạm dừng ngắn sau tiêu đề, tạm dừng trung bình trước câu cuối cùng.

Phát âm và đánh dấu

Hướng dẫn phát âm

Pronunciation guide

Ý nghĩa

Cung cấp cách phát âm dự kiến cho tên, từ viết tắt, thương hiệu, số hoặc từ không quen thuộc.

Khi dùng

Sử dụng nó khi phát âm mặc định có thể gây hiểu lầm hoặc liên quan đến một lĩnh vực cụ thể.

Đoạn prompt

phát âm 'SQL' là 'sequel' và 'Nguyen' là 'win'.

Phát âm và đánh dấu

SSML

SSML

Ý nghĩa

Ngôn ngữ đánh dấu tổng hợp giọng nói thêm các điều khiển có cấu trúc cho các khoảng dừng, nhấn mạnh, phát âm và ngữ điệu.

Khi dùng

Sử dụng khi một công cụ tổng hợp hỗ trợ đánh dấu và cần khả năng kiểm soát chính xác, lặp lại.

Lưu ý

Các thành phần và hành vi SSML được hỗ trợ khác nhau tùy theo dịch vụ.

Đoạn prompt

<speak>Welcome.<break time="500ms"/>Let's begin.</speak>

Tính nhất quán

Tính nhất quán của người nói

Speaker consistency

Ý nghĩa

Giữ các chất lượng giọng nói dễ nhận biết giống nhau trên các câu, cảnh hoặc phiên tạo riêng lẻ.

Khi dùng

Sử dụng nó cho các người dẫn chuyện lặp lại, nhân vật, khóa học và nội dung theo tập.

Đoạn prompt

duy trì cùng một bản sắc, âm sắc, giọng điệu và đặc điểm ghi âm trong mọi phân đoạn

Sự đồng ý và an toàn

Sự đồng ý về sao chép giọng nói

Voice cloning consent

Ý nghĩa

Tài liệu về sự cho phép của một người để tạo và sử dụng một phiên bản tổng hợp của giọng nói của họ.

Khi dùng

Chỉ sử dụng các bản ghi âm nguồn được phép và xác định mục đích, đối tượng và thời lượng cho phép.

Lưu ý

Không bắt chước hoặc sao chép giọng nói của một người có thể nhận dạng mà không có sự cho phép rõ ràng.

Đoạn prompt

chỉ sử dụng mô hình giọng nói được phê duyệt cho phần tường thuật đào tạo được phép